Bảng Giá Giường Bệnh

Bảng giá giường bệnh tại Bệnh viện đa khoa Chương Mỹ – TP. Hà Nội

  (Đơn vị tính/ nghìn đồng) 

STT TÊN DỊCH VỤ KỸ THUẬT  GIÁ BẢO HIỂM  GIÁ NHÂN DÂN
1 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II – Khoa Y học cổ truyền 160.000 152.000
2 Giường Nội khoa loại 3 Hạng II – Khoa Y học cổ truyền 130.600 125.000
3 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II – Khoa Ngoại tổng hợp 160.000 152.000
4 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II – Khoa Ngoại tổng hợp 223.800 214.000
5 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II – Khoa Ngoại tổng hợp 199.200 191.000
6 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II – Khoa Ngoại tổng hợp 170.800 163.000
7 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II – Khoa Ngoại tổng hợp 256.300 246.000
8 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II – Khoa Tai – Mũi – Họng 160.000 152.000
9 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II – Khoa Tai – Mũi – Họng 170.800 163.000
10 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II – Khoa Tai – Mũi – Họng 199.200 191.000
11 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II – Khoa Tai – Mũi – Họng 256.300 246.000
12 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II – Khoa Tai – Mũi – Họng 223.800 214.000
13 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II – Khoa Mắt 160.000 152.000
14 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II – Khoa Mắt 170.800 163.000
15 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II – Khoa Mắt 256.300 246.000
16 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II – Khoa Mắt 199.200 191.000
17 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II – Khoa Mắt 223.800 214.000
18 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II – Khoa Răng – Hàm – Mặt 160.000 152.000
19 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II – Khoa Răng – Hàm – Mặt 170.800 163.000
20 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II – Khoa Răng – Hàm – Mặt 199.200 191.000
21 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II – Khoa Răng – Hàm – Mặt 256.300 246.000
22 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II – Khoa Răng – Hàm – Mặt 223.800 214.000
23 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II – Khoa Phụ – Sản 170.800 163.000
24 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II – Khoa Phụ – Sản 199.200 191.000
25 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II – Khoa Phụ – Sản 256.300 246.000
26 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II – Khoa Phụ – Sản 223.800 214.000
27 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II – Khoa Phụ – Sản 160.000 152.000
28 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II – Khoa Truyền nhiễm 187.100 178.000
29 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II – Khoa Nhi 187.100 178.000
30 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II – Khoa Nhi 325.000 314.000
31 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II – Khoa nội tổng hợp 187.100 178.000
32 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II – Khoa nội tổng hợp 160.000 152.000
33 Giường Nội khoa loại 3 Hạng II – Khoa nội tổng hợp 130.600 125.000
34 Giường Nội khoa loại 3 Hạng II – Khoa Hồi sức cấp cứu 130.600 125.000
35 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II – Khoa Hồi sức cấp cứu 187.100 178.000
36 Giường Nội khoa loại 2 Hạng II – Khoa Hồi sức cấp cứu 160.000 152.000
37 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II – Khoa Hồi sức cấp cứu 325.000 314.000

GHI CHÚ:

1. Số ngày điều trị nội trú được tính theo hướng dẫn tại Thông tư 28/2014/TT-BYT ngày 14/ 08/2014 của Bộ Y tế quy định nội dung hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành y tế; cụ thể:
– Số ngày điều trị nội trú = (ngày ra viện- ngày vào viện) + 1
– Trong trường hợp người bệnh vào viện đêm hôm trước và ra viện vào sáng hôm sau (từ 4 tiếng đến dưới 8 tiếng) chỉ được tính một ngày.
– Trong trường hợp người bệnh chuyển khoa trong cùng một bệnh viện và cùng một ngày mỗi khoa chỉ được tính ½ ngày.
2. Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm khí y tế; khí y tế thanh toán theo thực tế sử dụng.
3. Giá ngày giường điều trị tại Phụ lục này tính cho 01 người/01 ngày giường điều trị. Trường hợp phải nằm ghép 02 người/01 giường thì chỉ được thu tối đa 50%, trường hợp nằm ghép từ 03 người trở lên thì chỉ được thu tối đa 30% mức thu ngày giường điều trị.

Bài viết liên quan

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *